Nghĩa của từ "war dance" trong tiếng Việt

"war dance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

war dance

US /ˈwɔːr dæns/
UK /ˈwɔː dɑːns/
"war dance" picture

Danh từ

điệu nhảy chiến tranh

a dance performed by warriors before a battle or to celebrate a victory, often characterized by vigorous movements and shouts

Ví dụ:
The tribe performed a traditional war dance before heading into battle.
Bộ lạc đã biểu diễn một điệu nhảy chiến tranh truyền thống trước khi ra trận.
The victorious team celebrated with a spontaneous war dance on the field.
Đội chiến thắng đã ăn mừng bằng một điệu nhảy chiến tranh ngẫu hứng trên sân.
Từ đồng nghĩa: